Công ty phân phối Tôn thép xây dựng Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất. Chúng tôi thường xuyên cập nhật báo giá sắt thép xây dựng, thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Việt Nhật, thép Pomina … để khách hàng có địa chỉ uy tín tham khảo giá sắt thép.

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Miền Nam:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Bảng báo giá thép Pomina:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Bảng báo giá thép Hòa Phát:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666.

 (Gọi ngay để nhận ưu đãi từ công ty Sáng Chinh. Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT HÔM NAY

ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Hòa Phát Ø 6 Kg   9,850
Thép cuộn Hòa Phát Ø 8 Kg   9,850
Thép cây Hòa Phát Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,800
Thép cây Hòa Phát  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,700
Thép cây Hòa Phát  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,700
Thép Hòa Phát Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,700
Thép Hòa Phát Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,700
Thép Hòa Phát Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,700
Thép Hòa Phát Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,700
Thép Hòa Phát Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,700
Thép Hòa Phát Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,700
Thép Hòa Phát Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,700

Bảng báo giá thép Việt Mỹ chi tiết

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 – Nghe máy 24/24

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP VAS

VIỆT MỸ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

VAS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

76.400

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

126.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

169.200

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

214.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

282.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

361.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

430.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

565.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

*** Lưu ý: Thông tin về bảng báo giá mà chúng tôi cung cấp cho quý khách có thể thay đổi bất cứ thời gian nào. Chính vì vậy quy khách nên thường xuyên cập nhật và tham khảo những bảng báo giá mới nhất hiện nay.

Ghi chú về đơn hàng

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu 5 tấn.

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của công ty sản xuất.

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ).

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất.

Những chính sách và ưu đãi của công ty Tôn thép Sáng Chinh đối với khách hàng:

  • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá. Báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
  • Chúng tôi cập nhật tin tức giá cả từ chính nhà sản xuất, điều chỉnh giá phù hợp nhất đến với khách hàng. Và với các đại lý lớn nhỏ
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đến tận công trình(Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
  • Đối với các đơn đặt hàng số lượng lớn, chúng tôi sẽ có chương trình ưu đãi, khuyến mãi nhanh nhất
  • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Để biết thêm những bảng báo giá sắt thép mới nhất quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua:

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
Trụ sở chính: Số 40, Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp. HCM
Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, TP. HCM
Xưởng cán tôn, gia công Thép Hình: Thép Sáng Chinh Lô 8 Đức Hòa Hạ, KCN Tân Đức, Đức Hòa, Long An
Kho Hàng: Số 2 Liên Khu 4-5 Quốc Lộ 1A, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM