🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép hộp 20×20 giá bao nhiêu? .Sản phẩm này đang được thị trường tiêu thụ với số lượng rất cao. Chúng có nhiều đặc điểm nổi bật cần kể tới như: chịu lực tốt, chống ăn mòn, áp dụng cho nhiều hạng mục, có thể cắt gọt tùy ý,…

Sản xuất thép hộp 20×20 thông qua dây chuyền công nghệ tân tiến của những tập đoàn sắt thép lớn, quen thuộc trong nước như Hòa Phát, Pomina, Hoa Sen, Việt Nhật, Việt Đức,… hoặc được trực tiếp nhập khẩu chính hãng tại thị trường ngoài nước như Mỹ, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,….

Thông số kỹ thuật sắt thép hộp 20×20

  • Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, GOST,…
  • Mác thép :  A500 (Grade B, Grade C), STKR400, STKR490, S235 (JR, JO), S275 (JO, JR), S355 (JO, JR, J2H), SS400, A36, AH36, DH36, EH36, A572 (Grade 50, Grade.70), Q345 (A, B, C, D), Q235 (A, B, C, D),…
  • Quy cách :  20x20mm
  • Độ dày thành ống : từ 0.5 đến 20 mm
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m, 9m, 12m

Thép hộp chính hãng, giá rẻ

Bảng báo giá thép hộp 20×20

bảng báo giá thép hộp đen

Lưu ý :

Bảng báo giá thép hộp chỉ mang tính chất chính là để tham khảo vì giá cả có thể thay đổi hằng ngày. Nếu quý khách mua vật tư mà có xe vận chuyển riêng, chúng tôi sẽ báo giá dịch vụ lại

Giá thép hộp 20×20 trong nước biến động liên tục & phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Thế nên, quý khách hãy gọi cho chúng tôi qua đường dây nóng để được hỗ trợ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thành phần hóa học thép 20×20

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.22%, Mangan (Mn) : 0.49%, Photpho (P) : 0.16%, Lưu huỳnh (S) : 0.08%, Đồng (Cu) : 0.01%.

Theo tiêu chuẩn CT3 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.26%, Mangan (Mn) : 0.45%, Photpho (P) : 0.10%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%, Crom (Cr) : 0.02%, Niken (Ni) : 0.02%, Molypden (Mo) : 0.04%, Đồng (Cu) : 0.06%.

Theo tiêu chuẩn JIS G3466 : Cacbon (C) : ≤ 0.25%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%.

Theo tiêu chuẩn STKR400 : Cacbon (C) : 0.15%, Photpho (P) : 0.013%, Lưu huỳnh (S) : 0.004%, Silic (Si) : 0.01%, Mangan (Mn) : 0.73%

Theo tiêu chuẩn S235 : Cacbon (C) : 0.22%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.05%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S275 : Cacbon (C) : 0.25%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S355 : Cacbon (C) : 0.23%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Cơ tính thép hộp 20×20

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

  • Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²
  • Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²
  • Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Thị trường phân loại các dạng thép hộp cơ bản hiện nay như thế nào?

1. Thép hộp đen

– Sở hữu bề mặt đen bóng là đặc điểm chính của sản phẩm này

– Thép hộp đen thường được dùng ở những công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước biển, axit,… như là những công trình xây dựng dân dụng, chung cư, nội – ngoại thất

2. Thép hộp mạ kẽm

Để tránh bị ăn mòn & ảnh hưởng bởi các yếu tố ngoại cảnh, nên thép hộp thường mạ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. So với thép hộp đen thì khả năng chống mài mòn của chúng sẽ tốt hơn, tránh bị han gỉ sét, tuổi thọ có khi lên đến 50-60 năm.

– Sản phẩm xây dựng này thường được sử dụng cực kì rộng rãi ở những nơi có độ ăn mòn cao như các công trình ven sông, suối, công trình thủy lợi.,,,

3. Thép hộp vuông

 Sử dụng thép hộp vuông trong hạng mục làm khung nhà thép tiền chế, khung sườn của xe tải, hoặc dùng trong các bộ phần có kết cấu chịu lực tại các công trình xây dựng, trang trí các đồ dùng gia đình,…

4.Thép hộp chữ nhật

 thép hộp chữ nhật sản xuất với độ dày từ 0.7 đến 4 mm và 10×30 mm đến 60×120 mm.

 sử dụng phần lớn đối với các công trình chịu tải lớn, và dân dụng. Ngoài ra, thép hộp chữ nhật cũng dùng trong chế tạo, gia công đồ trang trí, đồ gia dụng,…

Giao hàng thép hộp

5 bước đặt mua hàng hóa tại Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 1: Chúng tôi cần bạn cung cấp đầy đủ những thông tin cơ bản ( như: tên, địa chỉ, số điện thoại ) và kèm theo nội dung dịch vụ cần tư vấn, số lượng sản phẩm. Thông qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, nhân viên sẽ giải đáp tận tình nhất

– Bước 2: Nêu cụ thể chi tiết các điều khoản trong hợp đồng nhằm bảo vệ quyền lợi cho cả hai bên

– Bước 3: Dựa vào các thông tin mà bạn đã cung cấp. Nhân viên công ty sẽ vận chuyển đúng đầy đủ số lượng vật tư đến tận nơi

– Bước 4: Điều động đội ngũ bốc xếp hàng hóa tiến hành di chuyển vật tư xuống xe. Qúy khách khi nhận hàng thì có quyền kiểm tra chất lượng & số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Qúy khách thanh toán số dư còn lại

Để đảm bảo thép hộp có chất lượng lâu dài thì nên làm gì?

  • Muốn thép hộp kéo dài chất lượng & tuổi thọ thì cần nên đặt xa những nơi dễ bị ăn mòn bởi hóa chất như: muối và axit.
  • Hạn chế đặt để sản phẩm ngoài công trình trong thời gian dài
  • Sử dụng các dụng cụ chuyên dụng nhằm chèn, lót bên dưới thép hộp, tránh tác động của ngoại lực
  • Ưu tiên để sản phẩm ở những nơi khô ráo và thoáng mát

Những lợi ích mà khách hàng được nhận khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

  • Bạn sẽ được nhân viên báo giá chính xác giá theo khối lượng đặt hàng sau 24h. (Giá sẽ có sự ưu đãi với những đơn hàng)
  • Công ty sắt thép xây dựng Tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 của nhiều nhà máy thép nổi tiếng. Nên giá cả được chúng tôi cung cấp là mức giá tốt nhất
  • Sản phẩm cung cấp cho quý khách là sản phẩm chính hãng có tem nhãn theo đúng quy cách của nhà máy.
  • Giao hàng miễn phí, hỗ trợ bốc xếp ngay tại công trình : Xe nhỏ luồn lách ngách nhỏ, xe to tới công trình lớn. Đảm bảo xe đổ hàng tới chân công trình.
  • Chúng tôi sẽ đền bù nếu khách hàng phát hiện có lỗi giao hàng không đúng sản phẩm