Báo giá thép ống đúc phi 76

Giá thép ống đúc phi 76 hôm nay mới nhất do chính nhà máy sản xuất cung cấp cho chúng tôi. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua ống thép Ø76 với giá tốt nhất, vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn, hỗ trợ.

Sắt thép Xây dựng Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp và phân phối thép ống trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm được bán ra thị trường với giá cạnh tranh nhất. Nếu quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị mua thép giá rẻ thì chúng tôi chính xác là sự lựa chọn số 1 thời điểm này.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Thép ống đúc phi 76 là thép ống có đường kính kích thước danh nghĩa DN 65mm, đường kính ngoài OD 73.0mm. 

Thép ống đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API 5L.

Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, HÀn Quốc, Việt Nam.

Cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh uy tín tại Tphcm

ỨNG DỤNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 76:

  •  Dùng cho nồi hơi áp suất cao, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi. Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, hàng không, hàng hải, khí hóa lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, vận tải, cơ khí chế tạo

  • Thép ống đúc phi 76 được ứng dụng trong ngành điện như: Dùng làm ống bao, ống luồn dây điện, ống luồn cáp quang (do không có mối hàn phía trong), cơ điện lạnh.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÉP ỐNG ĐÚC PHI 76:

  • Ống thép đúc phi 76 có độ dầy từ 3 ly đến 25 ly.

  • Chiều dài từ 6m – 12m.

Bảng quy cách và khối lượng thép ống đúc phi 76

STT
Quy cách
Kg/1m STT
Quy cách
Kg/1m
1
Ống thép phi 76 x 3 ly 6.12 10
Ống thép phi 76 x 8 ly 14.09
2
Ống thép phi 76 x 3.5 ly 6.97 11
Ống thép phi 76 x 8.5 ly 14.81
3
Ống thép phi 76 x 4 ly 7.81 12
Ống thép phi 76 x 9 ly 15.53
4
Ống thép phi 76 x 4.5 ly 8.64 13
Ống thép phi 76 x 9.5 ly 16.23
5
Ống thép phi 76 x 5 ly 9.45 14
Ống thép phi 76 x 10 ly 16.93
6
Ống thép phi 76 x 5.5 ly 10.26 15
Ống thép phi 76 x 15 ly 23.17
7
Ống thép phi 76 x 6 ly 11.05 16
Ống thép phi 76 x 20 ly 28.17
8
Ống thép phi 76 x 7 ly 12.59 17
Ống thép phi 76 x 23 ly 30.58

9

Ống thép phi 76 x 7.5 ly 13.34 18
Ống thép phi 76 x 25 ly 3

Tin liên quan: https://vietnewswire.com/xa-go-ma-kem/